Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

  1. Lĩnh vực:
    • Thương mại quốc tế
  2. Trình tự thực hiện:
    • + Bước 1: Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Công Thương hoặc Ban Quản lý KKTM Chu Lai tại Trung tâm Hành chính công tỉnh tiếp nhận Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam của Thương nhân nước ngoài.
    • + Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu bổ sung hồ sơ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ.
    • + Bước 3: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy phép có trách nhiệm công bố trên trang thông tin điện tử của mình về việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện.
  3. Cách thức thực hiện:
    Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
    Trực tiếp
    04 Ngày
    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    Nộp trực tuyến
    04 Ngày
    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
    Nộp qua bưu chính công ích
    04 Ngày
    04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  4. Thành phần, số lượng hồ sơ:
    Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
    1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP;
    Số lượng bản chính: 1
    Số lượng bản sao: 0
    2. Bản sao văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP) hoặc bản sao Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Cơ quan cấp Giấy phép (đối với trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP);
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
    3. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội;
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
    4. Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động;
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
    5. Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
  5. Đối tượng thực hiện:
    • Tổ chức nước ngoài
  6. Cơ quan thực hiện:
    • Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp - Tỉnh Quảng Nam
    • Sở Công Thương - Tỉnh Quảng Nam
  7. Cơ quan có thẩm quyền:
  8. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:
    • Trung tâm Hành chính công tỉnh Quảng Nam địa chỉ 159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
  9. Cơ quan được uỷ quyền:
  10. Cơ quan phối hợp:
  11. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
    • Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện
  12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
    Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
    Nghị định 07/2016/NĐ-CP
    Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
    2016-01-25
    Thông tư 11/2016/TT-BCT
    Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
    2016-07-05
  13. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
    • Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau: 1. Theo đề nghị của thương nhân nước ngoài. 2. Khi thương nhân nước ngoài chấm dứt hoạt động theo pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. 3. Hết thời hạn hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện mà thương nhân nước ngoài không đề nghị gia hạn. 4. Hết thời gian hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện mà không được Cơ quan cấp Giấy phép đồng ý gia hạn. 5. Bị thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 44 Nghị định 07/2016/NĐ-CP. 6. Thương nhân nước ngoài, Văn phòng đại diện không còn đáp ứng một trong những điều kiện quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định 07/2016/NĐ-CP.
  14. Từ khoá:
    • Không có thông tin
  15. Mô tả:
    • Không có thông tin